Peromyscus ochraventer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peromyscus ochraventer
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Peromyscus
Nhóm loài (species group) P. mexicanus
Loài (species) P. ochraventer
Danh pháp hai phần
Peromyscus ochraventer
Baker, 1951[2]

Peromyscus ochraventer là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Baker mô tả năm 1951.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Álvarez-Castañeda, S. T. & Castro-Arellano, I. 2008. Peromyscus ochraventer trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 5 March 2011.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peromyscus ochraventer. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]