Peromyscus perfulvus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peromyscus perfulvus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Peromyscus
Nhóm loài (species group) P. melanophrys
Loài (species) P. perfulvus
Danh pháp hai phần
Peromyscus perfulvus
(Osgood, 1945)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Peromyscus chrysopus

Peromyscus perfulvus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Osgood mô tả năm 1945.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Álvarez-Castañeda, S.T., Castro-Arellano, I., Lacher, T. & Vázquez, E. 2008. Peromyscus perfulvus trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 28 May 2011.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peromyscus perfulvus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]