Peromyscus polionotus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peromyscus polionotus
Peromyscus polionotus trissyllepsis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Peromyscus
Nhóm loài (species group) P. maniculatus
Loài (species) P. polionotus
Danh pháp hai phần
Peromyscus polionotus
(Wagner, 1843)[2]

Peromyscus polionotus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Wagner mô tả năm 1843.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linzey
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peromyscus polionotus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Peromyscus polionotus tại Wikimedia Commons