Phaner furcifer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phaner furcifer
Katzenmaki (Chirogaleus furcifer).png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cheirogaleidae
Chi (genus) Phaner
Loài (species) P. furcifer
Danh pháp hai phần
Phaner furcifer
(Blainville, 1839)[2]
Phaner furcifer range map.svg

Phaner furcifer là một loài động vật có vú trong họ Cheirogaleidae, bộ Primates. Loài này được Blainville mô tả năm 1839.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andrainarivo, C., Andriaholinirina, V. N., Feistner, A., Felix, T., Ganzhorn, J., Garbutt, N., Golden, C., Konstant, B., Louis Jr., E., Meyers, D., Mittermeier, R. A., Perieras, A., Princee, F., Rabarivola, J. C., Rakotosamimanana, B., Rasamimanana, H., Ratsimbazafy, J., Raveloarinoro, G., Razafimanantsoa, A., Rumpler, Y., Schwitzer, C., Thalmann, U., Wilmé, L. & Wright, P. (2008). Phaner furcifer. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 1 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Phaner furcifer. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Phaner furcifer tại Wikimedia Commons