Phocides polybius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phocides polybius
Guava Skipper (Phocides polybius) (1).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Eudaminae
Chi (genus) Phocides
Loài (species) P. polybius
Danh pháp hai phần
Phocides polybius
(Fabricius, 1793)
Danh pháp đồng nghĩa

Phocides polybius là một loài bướm ngày thuộc họ skipper family, Hesperiidae, that is native to châu Mỹ. Nó được tìm thấy ở the lower Rio Grande Valley of miền nam Texas in Hoa Kỳ phía nam through Mexico and Central America to Argentina.

Guava skipper (Phocides polybius) dorsal.jpg

Sải cánh dài 42–63 mm (1,7–2,5 in). There are several generations with adults on wing in tháng 2, tháng 4, and tháng 6 đến tháng 12 in miền nam Texas.[1]

Ấu trùng ăn Psidium species, bao gồm Psidium guajava and Psidium cattleianum. Adults probably feed on flower nectar.[1]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Guava Skipper Phocides palemon. Butterflies and Moths of North America. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Phocides polybius tại Wikimedia Commons Dữ liệu liên quan tới Phocides polybius tại Wikispecies