Plerotes anchietae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Plerotes anchietae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Plerotes
K. Andersen, 1910
Loài (species) P. anchietae
Danh pháp hai phần
Plerotes anchietae
(de Seabra, 1900)[2]
D'Anchieta's Fruit Bat area.png
Danh pháp đồng nghĩa
Epomorphus anchietae Seabra, 1900

Plerotes anchietae là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được Seabra mô tả năm 1900.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ S. Mickleburgh, A. M. Hutson, W. Bergmans, J. Fahr, W. Chitaukali & F. P. D. Cotterill (2008). “Plerotes anchietae”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2011. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Plerotes anchietae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Plerotes anchietae tại Wikimedia Commons