Pouancé

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Commune de Pouancé

Chateaudepouance.JPG
Medieval castle of Pouancé
Huy hiệu của Pouancé
City coat of arms
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Maine-et-Loire
Quận Segré
Tổng Pouancé
Xã (thị) trưởng Pierrick Esnault
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 48–108 m (157–354 ft)
(bình quân 20 m/66 ft)
Diện tích đất1 48,97 km2 (18,91 sq mi)
Nhân khẩu2 3.192  (2006 estimate)
 - Mật độ 65 /km2 (170 /sq mi)
Múi giờ CET (GMT +1)
INSEE/Mã bưu chính 49248/ 49420
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Pouancé là một thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Xã nằm ở ranh giới 4 tỉnh của Pháp: Maine-et-Loire, Mayenne về phía bắc, Ille-et-Vilaine về phía tây bắc và Loire-Atlantique về phía tây.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]


Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Năm
Trung bình cao (°C) 7,9 9,2 12,6 15,3 19 22,6 24,9 24,7 21,8 17 11,4 8,4 16,2
Trung bình thấp (°C) 2,1 2,2 3,9 5,6 8,9 11,8 13,6 13,4 11,3 8,4 4,6 2,8 7,4
Nhiệt độ trung bình (°C) 5 5,7 8,2 10.4 13,9 16,2 19,2 19,1 16,5 12,7 8 5,6 11,8
Trung bình giáng thủy trong tháng (mm) 62,1 50,8 51,7 44,6 54,4 41,2 43,8 44,9 52,2 59,6 64,5 63,4 633,4
Thời gian nắng hàng tháng (giờ/tháng) 70 92 141 179 201 234 248 237 191 129 89 65 1877
Source: Climatologie de 1947 à 2008 - Angers, France

Giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ gió Villepot Saint-ErblonSenonnes Renazé Biểu đồ gió
SoudanChâteaubriant B Chazé-Henry
T    Pouancé    Đ
N
Carbay La Prévière Armaillé
Enclave: {{{enclave}}}

Kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 47°45′B 1°10′T / 47,75°B 1,167°T / 47.750; -1.167