Pteralopex anceps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pteralopex anceps
Pteralopex.PNG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Pteralopex
Loài (species) P. anceps
Danh pháp hai phần
Pteralopex anceps
K. Andersen, 1909[2]
Distribuzione di Pteralopex anceps.tif
Danh pháp đồng nghĩa
Pteralopex acrodonta

Pteralopex anceps là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được K. Andersen mô tả năm 1909.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Helgen, K., Palmeirim, J. & Allison, A. (2008). Mirimiri acrodonta. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Pteralopex anceps. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pteralopex anceps tại Wikimedia Commons