Pterois antennata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pterois antennata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Scorpaeniformes |
| Họ (familia) | Scorpaenidae |
| Phân họ (subfamilia) | Pteroinae |
| Chi (genus) | Pterois |
| Loài (species) | P. antennata |
| Danh pháp hai phần | |
| Pterois antennata Bloch, 1787 |
|
Pterois antennata (danh pháp khoa học: Pterois antennata) là một loài cá trong chi Pterois, họ Cá mù làn. Pterois antennata được tìm thấy ở những vùng biển nhiệt đới thuộc Ấn Độ Dương và Tây Thái Bình Dương. Đây là một trong những loài cá rất đẹp nhưng lại có chứa một lượng chất độc nguy hiểm. Chúng có chiều dài tối đa 20 cm. Môi trường sinh sống ưa thích của chúng là những khu vực đầm phá và các rạn san hô, nơi chúng có thể dễ dàng ẩn mình vào ban ngày và săn bắt tôm cua vào ban đêm Pterois antennata săn bắt các loài tôm và cua để làm thức ăn.
Liên kết ngoài[sửa]
Phương tiện liên quan tới Pterois antennata tại Wikimedia Commons