Quận Greene, Indiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Greene, Indiana
Bản đồ
Map of Indiana highlighting Greene County
Vị trí trong tiểu bang Indiana
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Indiana
Vị trí của tiểu bang Indiana trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1821
Quận lỵ Bloomfield
Largest town Linton
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

546 mi² (1.414 km²)
542 mi² (1.403 km²)
4 mi² (11 km²), 0.77%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

33.157
28/dặm vuông (11/km²)
Múi giờ Miền Đông: UTC-5/-4
Đặt tên theo: Nathanael Greene
 

Indiana county number 28


Quận Greene là một quận thuộc tiểu bang Indiana, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 33.157 người. Quận lỵ đóng ở Bloomfield.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1414 km2, trong đó có 11 km2 là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]