Quận Wabash, Indiana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Wabash, Indiana | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Indiana |
|
Vị trí của tiểu bang Indiana trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 1835 |
|---|---|
| Quận lỵ | Wabash |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
421 mi² (1.091 km²) 413 mi² (1.070 km²) 8 mi² (20 km²), 1.88% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
34.960 85/dặm vuông (33/km²) |
| Múi giờ | Miền Đông: UTC-5/-4 |
| Đặt tên theo: Sông Wabash | |
|
Indiana county number 85 |
|
Quận Wabash là một quận thuộc tiểu bang Indiana, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 34.960 người. Quận lỵ đóng ở. Wabash6
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1091 km2, trong đó có 20 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính [sửa]
Quận giáp ranh [sửa]
- Quận Kosciusko (bắc)
- Quận Whitley (đông bắc)
- Quận Huntington (đông)
- Quận Grant (nam)
- Quận Miami (tây)
- Quận Fulton (tây bắc)