Rana forreri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lithobates forreri
Rana forreri.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Rana
Loài (species) L. forreri
Danh pháp hai phần
Lithobates forreri
(Boulenger, 1883)
Danh pháp đồng nghĩa
Rana forreri Boulenger, 1883

Lithobates forreri là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó được tìm thấy ở Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, Mexico, và Nicaragua. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, các vùng đô thị, các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề, khu vực trữ nước, ao nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp có lụt theo mùa, và kênh đào và mương rãnh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Santos-Barrera, G., Chaves, G., Savage, J. & Wilson, L.D. (2008). Lithobates forreri. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2014. 
  • Hillis, D.M., Frost, J.S.,& Wright, D.A. (1983): Phylogeny and biogeography of the Rana pipiens complex: A biochemical evaluation. Systematic Zoology' 32: 132-143.
  • Hillis, D.M. (1988): Systematics of the Rana pipiens complex: Puzzle and paradigm. Annual Review of Systematics and Ecology 19: 39-63.
  • Hillis, D.M. & Wilcox, T.P. (2005): Phylogeny of the New World true frogs (Rana). Mol. Phylogenet. Evol. 34(2): 299–314. doi:10.1016/j.ympev.2004.10.007 PDF fulltext.
  • Hillis, D. M. (2007) Constraints in naming parts of the Tree of Life. Mol. Phylogenet. Evol. 42: 331–338.
  • Santos-Barrera, G., Chaves, G., Savage, J. & Wilson, L.D. 2004. Rana forreri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.