Rikuzentakata, Iwate
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rikuzentakata 陸前高田市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Rikuzentakata ở Iwate | |
| Tọa độ: 39°1′B 141°38′Đ / 39,017°B 141,633°ĐTọa độ: 39°1′B 141°38′Đ / 39,017°B 141,633°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Iwate |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Nagato Nakasato |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 232,29 km² (89,7 mi²) |
| Dân số (1 tháng 11, 2010) | |
| - Tổng cộng | 23,209 |
| - Mật độ | 99,9/km² (258,7/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Cryptomeria |
| - Hoa | Camellia |
| - Chim | Common Gull |
| Điện thoại | 0192-54-2111 |
| Địa chỉ | 110 aza Tatenooki, Takatachō, Rikuzentakata-shi, Iwate-ken 029-2292 |
| Website: Thành phố Rikuzentakata | |
Rikuzentakata (Nhật: 陸前高田市 Rikuzentakata-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Iwate, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Rikuzentakata, Iwate |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||