Rio Grande do Norte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rio Grande do Norte
Flag of Rio Grande do Norte Coat of arms of Rio Grande do Norte
Vị trí của Rio Grande do Norte ở Brasil
Thủ phủ
(và là thành phố lớn nhất)
Natal
Dân tộc Potiguar or Norte-rio-grandense
Chính quyền
 -  Thống đốc Wilma de Faria
 -  Phó thống đốc Wilma de Faria
Diện tích
 -  Tổng cộng 52.796,791 km² (22)
Dân số
 -  ước lượng 2006 3.043.760 (17)
 -  điều tra 2005 3.006.273 
 -  Mật độ 57,7/km² (10)
GDP ước lượng 2005
 -  Tổng cộng R$ 17.862.000.000 (18)
 -  Trên đầu người R$ 5.948 (20)
HDI (2000) 0.705 (trung bình) (18)
Viết tắt BR-RN
Múi giờ BRT (UTC-3)
 -  Mùa hè (DST) BRST (UTC-2)

Rio Grande do Norte (phát âm: [xiu 'gɾɐ̃.di du 'nɔx.ti][1]) là một trong số các bang của Brasil, nằm ở phía Đông Bắc Brasil, phần rìa của lục địa Nam Mỹ. Với địa thế như trên, Rio Grande do Norte có rất nhiều điểm đặc biệt. Nó là quê hương của nhà nghiên cứu văn hóa dân gian Câmara Cascudo và là nơi thứ hai trên thế giới (theo NASA) có được bầu không khí trong lành tuyệt đối (sau châu Nam cực). Rio Grande do Norte có phần đất khoảng 410 km trải dài với cát, ánh nắng, cọ dừa và phá, các bờ biển đẹp và các địa danh nổi tiếng ở Natal như Fortaleza dos Reis Magos và Parque das Dunas, công viên đô thị rộng lớn thứ nhì Brasil.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The presented pronunciation is in Brazilian Portuguese variant spoken in Rio Grande do Norte. The European Portuguese pronunciation is: /ʁiw 'gɾɐ̃.ð(ɨ) du 'nɔɾ.t(ɨ)/.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]