Rousettus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rousettus
Rousettus egyptiacus01.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Rousettus
Gray, 1821[2]
Loài điển hình
Pteropus aegyptiacus E. Geoffroy, 1810.
Các loài
10 species, see article.
Danh pháp đồng nghĩa
Pteralopex acrodonta

Rousettus là một chi động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Chi này được Gray miêu tả năm 1821.[2] Loài điển hình của chi này là Pteropus aegyptiacus E. Geoffroy, 1810.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bonaccorso, F., Helgen, K. & Hamilton, S. (2008). “Pteropus admiralitatum”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2013. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rousettus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]