Sardy-lès-Épiry

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°11′38″B 3°42′03″Đ / 47,19389°B 3,70083°Đ / 47.19389; 3.70083

Sardy-lès-Épiry

Sardy-lès-Épiry trên bản đồ Pháp
Sardy-lès-Épiry
Sardy-lès-Épiry
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Burgundy
Tỉnh Nièvre
Quận Clamecy
Tổng Corbigny
Liên xã Pays Corbigeois
Xã (thị) trưởng Thierry Pauron
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 200–303 m (656–994 ft)
Diện tích đất1 15,37 km2 (5,93 sq mi)
Nhân khẩu1 146  
 - Mật độ 9 /km2 (23 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 58272/ 58800
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sardy-lès-Épiry là một của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne, miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 146. On ngày 1 tháng 1 năm 2006, the estimate was 148.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]