Schwäbisch Hall

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Schwäbisch Hall
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Schwäbisch Hall
Schwäbisch Hall ở Đức
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Baden-Württemberg
Vùng hành chính Stuttgart
Huyện Schwäbisch Hall
Phân chia thị trấn Kernstadt and 8 Stadtteile
Đại thị trưởng Hermann-Josef Pelgrim (SPD)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 104,24 km² (40,2 mi²)
Cao độ 304 m  (997 ft)
Dân số 36.665  (31/12/2006)
 - Mật độ 352 /km² (911 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe SHA
Mã bưu chính 74523
Mã vùng 0791
Website www.schwaebischhall.de
Vị trí Thị trấn của Schwäbisch Hall trong huyện Schwäbisch Hall
Bản đồ

Tọa độ: 49°6′44″B 9°44′15″Đ / 49,11222°B 9,7375°Đ / 49.11222; 9.73750

Reichsstadt [Schwäbisch] Hall
Imperial City of [Swabian] Hall
Quốc gia Thành Phố
House of Hohenstaufen
1280–1802
Thủ đô Schwäbisch Hall
Chính thể Cộng hòa
Thời đại lịch sử Trung Cổ
 - Thành lập không rõ
 - Gained Reichsfreiheit 1280
 - Erste Zwietracht 1340
 - Zweite Zwietracht 1510–12
 - Kết thúc chiếm đóng Thụy Điển 1650
 - Mediatised to
    Württemberg
 
1802
Nhà thờ St Michael, Schwäbisch Hall

Schwäbisch Hall (hay viết tắt là Hall) là một thị xã thuộc German state of Baden-Württemberg; đây là huyện lỵ cùa huyện Schwäbisch Hall. Thị xã tọa lạc ở thung lũng sông Kocher đông bắc của Baden-Württemberg. Dân số thị xã này khoảng 36.000 người. Tên gọi có lẽ có nguồn gốc từ "Hall" là một từ thuộc họ ngôn ngữ Germanic có nghĩa là "làm khô cái gì đó bằng cách nung nóng lên", rõ ràng là đề cập đến cách sản xuất muối ăn bằng cách phơi nước biển.[1]

Thị xã kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kuno Ulshöfer, Herta Beutter (ed.): Hall und das Salz. Beiträge zur hällischen Stadt- und Salinengeschichte, Sigmaringen 1982, p. 8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]