Scolomys ucayalensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scolomys ucayalensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Scolomys
Loài (species) S. ucayalensis
Danh pháp hai phần
Scolomys ucayalensis
Pacheco[cần định hướng], 1991[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Scolomys juruaense Patton and da Silva, 1995

Scolomys ucayalensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Pacheco miêu tả năm 1991.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Anderson et al., 2008
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Scolomys ucayalensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]