Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha (tiếng Tây Ban Nha: Supercopa de España) là cúp bóng đá giữa đội vô địch bóng đá Tây Ban Nha (Liga) và đội giành Cúp Nhà vua.
Giải đấu này có từ năm 1982, nhưng từ năm 1940 đến năm 1953, một vài giải khác tương tự đã được tổ chức. Năm 1940, nó có tên là Copa de Campeones. Năm 1945 được gọi là Copa de Oro Argentina. Năm 1947 đến năm 1953 có tên là Cúp Eva Duarte de Perón nhằm bày tỏ sự kính trọng đối với Tổng thống Argentina và vợ của ông, Evita.
Mục lục |
Các trận chung kết [sửa]
Cúp Eva Duarte [sửa]
| Year | Champion | Winner of | Runner-up | Winner of | Score | Notes |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1953 | Barcelona | Liga & Copa | - | - | - | Cúp Eva Duarte |
| 1952 | Barcelona | Liga & Copa | - | - | - | Cúp Eva Duarte |
| 1951 | Atlético Madrid | Liga | Barcelona | Copa | 2–0 | Cúp Eva Duarte |
| 1950 | Athletic Bilbao | Copa | Atlético Madrid | Liga | 5–5 / 2–0 | Cúp Eva Duarte |
| 1949 | Valencia | Copa | Barcelona | Liga | 7–4 | Cúp Eva Duarte |
| 1948 | Barcelona | Liga | Sevilla | Copa | 1–0 | Cúp Eva Duarte |
| 1947 | Real Madrid | Copa | Valencia | Liga | 3–1 | Cúp Eva Duarte |
Others predecessors of Supercopa [sửa]
| Năm | Đội vô địch | Vô địch | Đội thua | Vô địch | Tỷ số | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1945 | Barcelona | Copa | Athletic Bilbao | Liga | 5-4 | Copa de Oro Argentina |
| 1940 | Atlético Madrid | Liga | RCD Español | Copa | 3-3, 7-1 | Copa de Campeones de España |
Số lần vô địch (tính riêng Siêu cúp Tây Ban Nha) [sửa]
| Đội | Vô địch | Hạng nhì | Năm vô địch | Năm thua |
|---|---|---|---|---|
| Barcelona | 10 | 7 | 1983, 1991, 1992, 1994, 1996, 2005, 2006, 2009, 2010, 2011 | 1985, 1988, 1990, 1993, 1997, 1998, 1999 |
| Real Madrid | 9 | 4 | 1988, 1989, 1990, 1993, 1997, 2001, 2003, 2008, 2012 | 1982, 1995, 2007, 2011 |
| Deportivo | 3 | - | 1995, 2000, 2002 | – |
| Atlético Madrid | 1 | 3 | 1985 | 1991, 1992, 1996 |
| Valencia | 1 | 3 | 1999 | 2002, 2004, 2008 |
| Zaragoza | 1 | 2 | 2004 | 1994, 2001 |
| Athletic Bilbao | 1 | 2 | 1984 | 1983, 2009 |
| Mallorca | 1 | 1 | 1998 | 2003 |
| Sevilla | 1 | 1 | 2007 | 2010 |
| Real Sociedad | 1 | - | 1982 | – |
| Espanyol | - | 2 | – | 2000, 2006 |
| Real Betis | - | 1 | – | 2005 |
Số lần vô địch (tính riêng Cúp Eva Duarte và các giải trước đó) [sửa]
| Đội | Vô địch | Hạng nhì | Năm vô địch | Năm thua |
|---|---|---|---|---|
| Barcelona | 4 | 2 | 1945, 1948, 1952, 1953 | 1949, 1951 |
| Atlético Madrid | 2 | 1 | 1940, 1951 | 1950 |
| Athletic Bilbao | 1 | 1 | 1950 | 1945 |
| Valencia | 1 | 1 | 1949 | 1947 |
| Real Madrid | 1 | - | 1947 | - |
| Espanyol | - | 1 | - | 1940 |
| Sevilla | - | 1 | - | 1948 |
Số lần vô địch tổng cộng [sửa]
| Đội | Tổng lần vô địch | Siêu cúp | Các giải trước |
|---|---|---|---|
| Barcelona | 14 | 10 | 4 |
| Real Madrid | 9 | 8 | 1 |
| Atlético Madrid | 3 | 1 | 2 |
| Deportivo | 3 | 3 | – |
| Athletic Bilbao | 2 | 1 | 1 |
| Valencia | 2 | 1 | 1 |
| Real Sociedad | 1 | 1 | – |
| Mallorca | 1 | 1 | – |
| Zaragoza | 1 | 1 | – |
| Sevilla | 1 | 1 | – |
Liên kết ngoài [sửa]
- Các trận chung kết Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha, Liên đoàn bóng đá Tây Ban Nha.
|
|||||||||||||