Sigmodon hirsutus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sigmodon hirsutus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Sigmodon
Phân chi (subgenus) Sigmodon
Nhóm loài (species group) S. hispidus
Loài (species) S. hirsutus
Danh pháp hai phần
Sigmodon hirsutus
(Burmeister, 1854)[2]

Sigmodon hirsutus là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Burmeister mô tả năm 1854.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Delgado, C., Aguilera, M., Timm, R. & Samudio, R. (2008). Sigmodon hirsutus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 27 February 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Sigmodon hirsutus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]