Sony Ericsson V800

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sony Ericsson V800i
Nhà sản xuất - Sony Ericsson
Mạng di động - GSM (900/1800/1900)
- GPRS
Dạng máy - Slide
Kích thước - 102.0 x 49.0 x 24.0 mm
Khối lượng - 128.0 gr
Hệ điều hành - Sony Ericsson proprietary OS
Bộ nhớ - 7MB
Thẻ nhớ mở rộng - Memory Stick Duo Pro (nâng cấp đến 1GB)
Pin - 900 mAh Li-Polymer
Màn hình - 262.144 TFT LCD
- 176x220 pixels
Máy ảnh sau - 1.3 megapixel
Chuẩn kết nối - Bluetooth (2.0)
- mini USB (2.0)

Sony Ericsson V800i là phiên bản sản xuất ra thị trường theo phân phối của hãng viễn thông Vodafone - Anh quốc có kiểu dáng thiết kế loại nắp gập. Camera được tích hợp trên máy có khả năng xoay 180 độ. V800 là điện thoại đầu tiên của Sony Ericsson có hai màn hình, trong đó: màn hình ngoài 65.000 màu, màn hình trong 262.000 màu.

Một phiên bản khác được hãng sản xuất và bán ra thị trường dưới dạng máy rời với tên gọi Z800.

Tổng Quan[sửa | sửa mã nguồn]

V800 là điện thoại 3G, có khả năng: truyền dữ liệu tốc độ cao, cuộc gọi video,...

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]