Sony Ericsson W910i

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sony Ericsson W910i
Nhà sản xuất Sony Ericsson
Mạng di động -GSM (850/900/1800/1900)
-GPRS
-Quad band EDGE
-UMTS 2100
-HSDPA 2100
Sản phẩm trước W900i
Sản phẩm sau W980i
Có liên hệ với Sony Ericsson W580
Sony Ericsson W595
Dạng máy Slider
Kích thước 3.9 x 2.0 x 0.5 in.
99 x 50 x 12 mm
Khối lượng 3.0 oz
86 g
Hệ điều hành Sony Ericsson proprietary OS
Bộ nhớ bộ nhớ trong 40 MB
Thẻ nhớ mở rộng Memory Stick Micro (M2) (hỗ trợ tới 4 GB)
Pin 930 mAh pin Li-Ion
Dạng nhập liệu -Bàn phím
-Gia tốc kế
-Cảm ứng Chuyển động
-Cảm ứng ánh sáng
Màn hình 2.4" 262,144 TFT LCD
240x320 pixels
Máy ảnh sau 2.0 megapixel
Máy ảnh trước Camera thoại
Chuẩn kết nối -Bluetooth (2.0)
-USB (2.0 proprietary)
The red W910i, shown in collapsed and extended mode

Chiếc điện thoại Sony Ericsson W910i là một chiếc điện thoại nghe nhạc dáng trượt. W910i được ra mắt vào ngày 14 tháng 6 năm 2007, mang thương hiệu "điện thoại Walkman" và sở hữu trình phát Walkman 3.0. Chiếc điện thoại còn được trang bị tính năng cảm ứng chuyển động, trước đó đã có mặt trên chiếc W580, cho phép người dùng có thể chuyển qua bài hát khác trong danh sách nhạc chỉ bằng một cái lắc tay và đồng thời cho các game Java ME và các ứng dụng chạy trên nền tảng Sony Ericsson Java (JP-8)

W910i có mặt trên thị trường với 6 màu khác nhau như được quảng cáo, đó là: "Hearty Red", "Noble Black", "Havana Bronze", "Prime Silver", "Lipstick Pink" và "Silky White". Kèm theo máy là thẻ nhớ ngoài 1GB hoặc 2GB. Cùng với việc là một máy chơi nhạc số Walkman, W910 còn có đài FM.

14 tháng 2, 2008, W910 được trao tặng giải thưởng "Máy thu phát cầm tay tốt nhất năm 2008" của hội đồng GSM.[1]

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trình phát Walkman 3.0 (MP3/AAC/WMA/WAV), SensMe
  • Java MIDP 2.0 với OpenGL ES và hỗ trợ Cảm ứng Chuyển động (Motion Sensor)
  • Trình phát Video có thể tua nhanh và quay chậm
  • 3 phím chức năng mới trên giao diện với nút Gọi/Tắt (nền tảng A200), softkey interface layout with Call/End keys (A200 Platform), một phần mềm chức năng của hệ điều hành Java 8

Pin

  • 400giờ chờ
  • 9giờ thoại

Camera đằng sau

  • 2 megapixel
  • Độ phân giải tối đa: 1600x1200 pixels
  • zoom số 2.5x
  • Định dạng thu Video:.MP4 (AAC audio)
  • Độ phân giải của Video thu: 320x240@15fps
  • Không có đèn flash

Camera đằng trước

  • Độ phân giải của Video thoại: 176x144 or 128x96

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]