Sony Ericsson W900i

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sony Ericsson W900i
Nhà sản xuất - Sony Ericsson
Mạng di động - GSM (900/1800/1900)
- UMTS 2100
- GPRS
Có liên hệ với - Sony Ericsson W705
- Sony Ericsson W902
Dạng máy - Dạng thanh
Kích thước - 4.3 x 1.9 x 0.9 in.
- 109.0 x 49.0 x 24.0 mm
Khối lượng - 5.2oz
- 148.0gr
Hệ điều hành - Sony Ericsson proprietary OS
Bộ nhớ - 470MB
Thẻ nhớ mở rộng - Memory Stick Micro (M2) (nâng cấp đến 4GB)
Pin - 950 mAh Li-Polymer
Màn hình - 262.144 TFT LCD
- 240x320 pixels
Máy ảnh sau - 2.0 megapixel
Chuẩn kết nối - Bluetooth (2.0)
- USB (2.0)

Sony Ericsson W900iđiện thoại di động thế hệ 3G thuộc dòng điện thoại di động tích hợp âm nhạc Walkman-phone [1]. Được hãng Sony Ericsson gọi với tên: Quý tộc nhạc số. Sony Ericsson W810i cũng từng được gọi với cái tên này.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thiết kế:

W900i được thiết dạng xoay với bàn phím thiết kế ẩn bên trong.

  • Tích hợp nghe nhạc:

W900i được Sony Ericsson bổ sung phần mềm nghe nhạc Walkman 2.0, phần mềm này cho phép quản lý nhạc đơn giản theo: albums, artists, tracks, playlists.

  • Kết nối:

W900i có kết nối Bluetooth, Hồng ngoại và duyệt WAP thông qua kết nối GPRS.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]