Stylodipus andrewsi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stylodipus andrewsi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Stylodipus
Loài (species) S. andrewsi
Danh pháp hai phần
Stylodipus andrewsi
(Allen, 1925)[2]

Stylodipus andrewsi là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Allen mô tả năm 1925.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Batsaikhan, N.; Avirmed, D.; Tinnin, D.; Smith, A.T. (2008). Stylodipus andrewsi. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2014-09-30. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Stylodipus andrewsi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]