Triệu Khánh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
肇庆市
Thành phố Triệu Khánh
Triệu Khánh được tô màu trong bản đồ
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Trung tâm hành chính Đoan Châu
Diện tích 22.322 km²
Dân số 3.910.000 (2002)
GDP
- Tổng
- Đầu người
 
¥
¥
Các dân tộc chính Hán
Các đơn vị cấp huyện 8
Các đơn vị cấp hương
Bí thư thành ủy
Thị trưởng
Mã vùng điện thoại 758
Mã bưu chính 526000
Đầu biển số xe 粤H

Triệu Khánh (肇庆) là một địa cấp thị của tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Triệu Khánh quản lý 2 quận, 4 huyện và 2 thành phố cấp huyện:

  • Huyện Đức Khánh (德庆县), 2.258 km², dân số. 350.000
  • Quận Đỉnh Hồ (鼎湖区), 506 km², dân số. 150.000
  • Quận Đoan Châu (端州区), 152 km², dân số. 320.000
  • Huyện Phong Khai (封开县), 2.723 km², dân số. 470.000
  • Thành phố Cao Yếu (高要市), 2.206 km², dân số. 730.000
  • Huyện Quảng Ninh (广宁县), 2.380 km², dân số. 540.000
  • Huyện Hoài Tập (怀集县), 3.573 km², dân số. 930.000
  • Thành phố Tứ Hội (四会市), 1.258 km², dân số. 420.000

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Triệu Khánh nằm cách Quảng Châu 110 km về phía Tây Bắc, phía Tây Đồng bằng Châu thổ Châu Giang. Nó nằm bên bờ Bắc của Sông Tây Giang chảy từ Tây sang Đông, và đối diện với Cao Yếu. Khu vực đồng bằng nằm về phía Nam và Tây của Triệu Khánh, khu vực núi non ở phía Đông và phía Bắc. Thành phố nằm ở khu vực khí hậu bán nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình hàng năm 21,9 °C, và lượng mưa trung bình hàng năm 1605 mm.