Triệu Văn Trác

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Triệu Văn Trác
Phồn thể 趙文卓
Giản thể 赵文卓
Bính âm Zhào Wénzhuó
Việt bính Jiu6 Man4cheuk3
Tên khai sinh Triệu Trác
Nguyên quán Hồng Kông
Tên khác Trác Trác
Chiu Man Cheuk
Vincent Zhao
Nghề nghiệp diễn viên
Năm hoạt động 1993 đến nay
Hôn nhân Trương Đan Lộ (2006 đến nay)
Con cái Triệu Nguyên Đạt
Triệu Tử Dương

Triệu Văn Trác (Vincent Triệu; Phồn thể: 趙文卓; Giản thể: 赵文卓) là một ngôi sao kungfu của Trung Quốc. Anh đã từng tham gia các bộ phim Thư kiếm ân cừu lục, Phương Thế Ngọc, Phong Vân...

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Triệu Văn Trác sinh ngày 10 tháng 4, 1972 tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc. Cha anh là võ sư nên từ nhỏ ảnh đã được tiếp xúc với võ thuật từ nhỏ. Sau khi tốt nghiệp Đại học Thể thao Bắc Kinh năm 1994, anh đã quyết định ở lại làm võ sư. Tuy nhiên, do là một ngôi sao và lịch trình quay phim bận rộn nên anh chỉ dạy học ba tháng trước khi nghỉ.

Từng học ở lò võ Thiếu Lâm, năm 17 tuổi, anh được mới đóng phần 4 series phim Hoàng Phi Hồng. Sau khi thể hiện xuất sắc vai Pháp Hải đại sư võ nghệ cao cường trong phim điện ảnh Thanh Xà bên cạnh Vương Tổ HiềnTrương Mạn Ngọc, Triệu Văn Trác khẳng định tên tuổi trong số những ngôi sao điện ảnh võ thuật châu Á được yêu thích nhất sau Lý Liên KiệtThành Long.

Tháng 6 năm 2006, Triệu Văn Trác kết hôn với Trương Đan Lộ. Họ đã có một đứa con gái đầu lòng vào tháng 9, 2007. Triệu Văn Trác cũng có một con trai từ một mối quan hệ trước đây (với Tiểu Liên), sinh năm 2002, có tên là Triệu Nguyên Đạt.

Các phim đã đóng[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Thông tin khác
1993 Công phu Hoàng đế Phương Thế Ngọc Governor of Kau-Man Thường gọi là Vua kungfu
Hoàng Phi Hồng 4 Hoàng Phi Hồng
Thanh xà Bạch xà Pháp Hải đại sư
1994 Hoàng Phi Hồng 5 Hoàng Phi Hồng cùng Quan Chi Lâm, Quách Tấn An, Trịnh Tắc Sĩ, Mạc Thiếu Thông, Hùng Hân Hân, Vương Tĩnh Oánh, Đàm Diệu Văn
1995 Mãn Hán toàn tịch Lung Kwun-Bo
Đao On Man / Ting-On
1996 Ma tước phi long Pak Kwai-Sau (Guishou)
1998 Bích huyết lam thiên Yim Dong
1999 Nguyên thủy vũ khí Wu Chi-Kwan
2000 Sinh tử quyền tốc Cheuk Lap-Yan (Brian)
2001 Anh hùng Trịnh Thành Công Trịnh Thành Công
2009 Tô Khất Nhi Tô Khất Nhi

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Thông tin khác
1995 Hoàng Phi Hồng: Đền thờ đáng ngờ Hoàng Phi Hồng
Hoàng Phi Hồng: Tám thích khách
1996 Hoàng Phi Hồng: The Headless General
Hoàng Phi Hồng: Thế kỉ lí tưởng
Hoàng Phi Hồng: Cách mạng Tân Hợi
1998 Hoa Mộc Lan Lý Lượng
1999 Trung Hoa đại trượng phu Dung Hải Sơn
2001 Tân Phương Thế Ngọc Phương Thế Ngọc
Tân Nhất Chi Mai Triệu Thời Tuấn Thanh hà tuyệt luyến (vì nghĩa phụ tình)
Hoắc Nguyên Giáp Hoắc Nguyên Giáp
2002 Đại túy hiệp Mế Vấn Thiên
Phong Vân Nhiếp Phong
2003 Thư kiếm ân cừu lục Trần Gia Lạc
2004 Võ Mị Nương truyền kì Lý Quân Tiễn Còn gọi là Chí tôn hồng nhan
Thần y hiệp lữ Lưu Tuyên
Phong Vân 2 Nhiếp Phong
2005 Thiển lam thâm lam lồng tiếng
Tuyết Vực mê thành Lôi Âu
Ngự tiền tứ bảo Khang Hi
2006 Thất kiếm hạ Thiên Sơn Sở Chiêu Nam
2008 Thái cực Du Mã
2013 Thất Hiệp Ngũ Nghĩa Triển Chiêu
2012 Đại võ Đang Đường Vân Long

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]