Triệu Văn Trác
| Triệu Văn Trác | |
|---|---|
| Phồn thể | 趙文卓 |
| Giản thể | 赵文卓 |
| Bính âm | Zhào Wénzhuó |
| Việt bính | Jiu6 Man4cheuk3 |
| Tên khai sinh | Triệu Trác |
| Nguyên quán | Hồng Kông |
| Ngày sinh | 10 tháng 4, 1972 |
| Nơi sinh | Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốc |
| Tên khác | Trác Trác Chiu Man Cheuk Vincent Zhao |
| Nghề nghiệp | diễn viên |
| Năm hoạt động | 1993 đến nay |
| Hôn nhân | Trương Đan Lộ (2006 đến nay) |
| Con cái | Triệu Nguyên Đạt Triệu Tử Dương |
Triệu Văn Trác (Vincent Triệu; Phồn thể: 趙文卓; Giản thể: 赵文卓) là một ngôi sao kungfu của Trung Quốc. Anh đã từng tham gia các bộ phim Thư kiếm ân cừu lục, Phương Thế Ngọc, Phong Vân...
Mục lục |
Tiểu sử [sửa]
Triệu Văn Trác sinh ngày 10 tháng 4, 1972 tại thành phố Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc. Cha anh là võ sư nên từ nhỏ ảnh đã được tiếp xúc với võ thuật từ nhỏ. Sau khi tốt nghiệp Đại học Thể thao Bắc Kinh năm 1994, anh đã quyết định ở lại làm võ sư. Tuy nhiên, do là một ngôi sao và lịch trình quay phim bận rộn nên anh chỉ dạy học ba tháng trước khi nghỉ.
Từng học ở lò võ Thiếu Lâm, năm 17 tuổi, anh được mới đóng phần 4 series phim Hoàng Phi Hồng. Sau khi thể hiện xuất sắc vai Pháp Hải đại sư võ nghệ cao cường trong phim điện ảnh Thanh Xà bên cạnh Vương Tổ Hiền và Trương Mạn Ngọc, Triệu Văn Trác khẳng định tên tuổi trong số những ngôi sao điện ảnh võ thuật châu Á được yêu thích nhất sau Lý Liên Kiệt và Thành Long.
Tháng 6 năm 2006, Triệu Văn Trác kết hôn với Trương Đan Lộ. Họ đã có một đứa con gái đầu lòng vào tháng 9, 2007. Triệu Văn Trác cũng có một con trai từ một mối quan hệ trước đây (với Tiểu Liên), sinh năm 2002, có tên là Triệu Nguyên Đạt.
Các phim đã đóng [sửa]
Phim điện ảnh [sửa]
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Thông tin khác |
|---|---|---|---|
| 1993 | Công phu Hoàng đế Phương Thế Ngọc | Governor of Kau-Man | Thường gọi là Vua kungfu |
| Hoàng Phi Hồng 4 | Hoàng Phi Hồng | ||
| Thanh xà Bạch xà | Pháp Hải đại sư | ||
| 1994 | Hoàng Phi Hồng 5 | Hoàng Phi Hồng | cùng Quan Chi Lâm, Quách Tấn An, Trịnh Tắc Sĩ, Mạc Thiếu Thông, Hùng Hân Hân, Vương Tĩnh Oánh, Đàm Diệu Văn |
| 1995 | Mãn Hán toàn tịch | Lung Kwun-Bo | |
| Đao | On Man / Ting-On | ||
| 1996 | Ma tước phi long | Pak Kwai-Sau (Guishou) | |
| 1998 | Bích huyết lam thiên | Yim Dong | |
| 1999 | Nguyên thủy vũ khí | Wu Chi-Kwan | |
| 2000 | Sinh tử quyền tốc | Cheuk Lap-Yan (Brian) | |
| 2001 | Anh hùng Trịnh Thành Công | Trịnh Thành Công | |
| 2009 | Tô Khất Nhi | Tô Khất Nhi |
Phim truyền hình [sửa]
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Thông tin khác |
|---|---|---|---|
| 1995 | Hoàng Phi Hồng: Đền thờ đáng ngờ | Hoàng Phi Hồng | |
| Hoàng Phi Hồng: Tám thích khách | |||
| 1996 | Hoàng Phi Hồng: The Headless General | ||
| Hoàng Phi Hồng: Thế kỉ lí tưởng | |||
| Hoàng Phi Hồng: Cách mạng Tân Hợi | |||
| 1998 | Hoa Mộc Lan | Lý Lượng | |
| 1999 | Trung Hoa đại trượng phu | Dung Hải Sơn | |
| 2001 | Tân Phương Thế Ngọc | Phương Thế Ngọc | |
| Tân Nhất Chi Mai | Triệu Thời Tuấn | Thanh hà tuyệt luyến (vì nghĩa phụ tình) | |
| Hoắc Nguyên Giáp | Hoắc Nguyên Giáp | ||
| 2002 | Đại túy hiệp | Mế Vấn Thiên | |
| Phong Vân | Niếp Phong | ||
| 2003 | Thư kiếm ân cừu lục | Trần Gia Lạc | |
| 2004 | Võ Mị Nương truyền kì | Lý Quân Tiễn | Còn gọi là Chí tôn hồng nhan |
| Thần y hiệp lữ | Lưu Tuyên | ||
| Phong Vân 2 | Nhiếp Phong | ||
| 2005 | Thiển lam thâm lam | – | lồng tiếng |
| Tuyết Vực mê thành | Lôi Âu | ||
| Ngự tiền tứ bảo | Khang Hi | ||
| 2006 | Thất kiếm hạ Thiên Sơn | Sở Chiêu Nam | |
| 2008 | Thái cực | Du Mã | |
| 2012 | Đại võ Đang | Đường Vân Long |