Troodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Troodon
Thời điểm hóa thạch: Hặu Creta
Troodon Perot Museum.jpg
Bộ xương phục dựng, bảo tàng Perot
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Dinosauria
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia) Troodontidae
Chi (genus) Troodon
Leidy, 1856
Các loài

T. formosus Leidy, 1856
T. inequalis (Sternberg, 1932)

T. asiamericanus? Nessov, 1995
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polydontosaurus Gilmore, 1932
  • Stenonychosaurus Sternberg, 1932

Troodon ( /ˈtr.ədɒn/ TROH-ə-don; hoặc Troödon trong nguồn cũ) là một chi khủng long khá nhỏ, giống chim sống vào thời kỳ Campania của hậu Creta (khoảng 77 triệu năm trước). Chi này gồm ít nhất một loài, Troodon formosus, tiêu biểu cho nhiều loài khác được mô tả trong chi. Troodon có phạm vi sinh sống rộng, với hóa thạch xuất hiện xa về phía bắc tới Alaska, về phía nam tới Wyoming, có thể cả TexasNew Mexico. Phát hiện năm 1855, T. formosus là một trong những khủng long đầu tiên được phát hiện ở Bắc Mỹ.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước T. inequalis so sánh với con người.

Troodon là chi khủng long nhỏ, dài 2,4 mét (7,9 ft),[1] và nặng 50 kilôgam (110 lb).[2] Mẫu vật lớn nhất có thể so sánh với DeinonychusUnenlagia.[3] Chúng có chân sau rất dài, mảnh khảnh, chúng có thể chạy khá nhanh. Chúng có vuốt lớn, có thể co rụt trên ngón chân thứ hai, ngón này giơ khỏi mặt đất khi chạy.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Holtz, Thomas R. Jr. (2008) Dinosaurs: The Most Complete, Up-to-Date Encyclopedia for Dinosaur Lovers of All Ages Supplementary Information
  2. ^ Paul, G.S. (1988). Predatory Dinosaurs of the World. New York: Simon and Schuster. tr. 396. ISBN 0-671-61946-2. 
  3. ^ Turner, Alan H.; Mark A. Norell; Diego Pol; Julia A. Clarke; Gregory M. Erickson (2007). “A Basal Dromaeosaurid, And Size Evolution, Preceding Avian Flight”. Science Magazine 317 (5843): 1378–81. doi:10.1126/science.1144066. PMID 17823350. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]