Uông Đông Thành

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zhongwen.svg
Bài viết này có chứa các ký tự Trung Hoa. Nếu không được hỗ trợ hiển thị đúng, bạn có thể sẽ nhìn thấy các ký hiệu chấm hỏi, ô vuông, hoặc ký hiệu lạ khác thay vì các chữ Trung Quốc.
Jiro Wang
JIROWANG.jpg
Fahrenheit's concert in Hong Kong, 2009
Phồn thể
Giản thể
Bính âm Wāng Dōngchéng
Việt bính Wong1 Dung1-sing4
Nguyên quán Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
Tên khác Wang Da Dong
Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ, người mẫu
Loại hình Mandopop
Nhạc cụ Guitar
Chất giọng Baritone, Tenor
Hãng đĩa HIM International Music
WOW Music (HK)
Pony Canyon (Japan)
HaiRun Media (China)
Năm hoạt động 2001–nay (người mẫu)
2004–nay (diễn xuất)
2005–nay (ca hát)
Hoạt động liên quan Fahrenheit
Dong Cheng Wei
Cha mẹ Cha (đã chết)
Trang web chính thức Fahrenheit@HIM International Music

Jiro Wang (Trung văn phồn thể: 汪東城; Trung văn giản thể: 汪东城; bính âm: Wāng Dōngchéng; Wade–Giles: Wang Tung-Ch'eng; sinh ngày 24 tháng 8 năm 1981) là một diễn viên, ca sĩ người Đài Loan, khởi nghiệp anh bằng việc làm người mẫu bán thời gian.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Nữ chính
2011 Tử Trạch -The Purple House-紫宅 Lý Nghị Đồng Lệ Á (vai Châu Đồng)
2013 Nhìn thấy - Seeing Uông Đông Thành
2012 Những người bạn trai của tôi - My Boyfriends - 我的男男男男朋友 Trịnh Hạo Tạ Na (vai Tạ Văn Đình)
2013 Vương quốc xinh đẹp của tôi - My Beautiful Kingdom - 我的美麗王國 Khải Văn Châu Tú Na
2014 Oan hồn linh ngẫu - Bloody Doll 3D - 怨靈人偶 Cao Nhất Phong Châu Đồng Đồng
Bạn gái khoa phát thanh của tôi Bạch Lượng Thích Vy (vai Trương Liễu Liễu)
Đạo mộ không gian An Dĩ Hiên

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Anh Vai diễn
2002 Nghe cá vàng ngốc hát
2003 Thầy giáo cay nghiệt Spicy Teacher Tang Điền
2004 Tiệm cầm đồ số 8 Pawnshop No. 8 Ah Zhe
2005 Nụ hôn tinh nghịch It Started with a Kiss Kim Nguyên Phong (A Kim)
Chung cực nhất ban Ko.One Uông Đại Đông
2006 Hoa dạng thiếu niên thiếu nữ Hanazakarino Kimitachihe Kim Tú Y
2007 Chung cực nhất gia The X-Family Hạ Lan Tánh Đức Thiên - Quỷ Long - Jack - Uông Đại Đông
Nụ hôn tinh ngịch 2 They kiss again Kim Nguyên Phong (A Kim)
2008 Cuộn lên nào, Cơm chiên trứng Rolling Love Mễ Kỳ Lân
2009 Yêu thì ở bên nhau ToGetHer Trang Tuấn Nam (Mars)
Chung cực tam quốc K.O.3an Guo Uông Đại Đông - Tôn Sách (cameo)
Đào Hoa tiểu muội Momo Love Sử Lãng
2011 Thiên Sứ Mặt Trời Sunshine Angel Jiro (cameo)
2012 Bạn trai hoàn hảo Absolute Darling[ Vạn Nại Đặc - Night
Chị ơi, tiến lên Sister Go Go Go Y Sâm (Eason)
Chung cực nhất ban 2 KO One Return Uông Đại Đông
Hạnh phúc bồ công anh Nick Sung (Cameo)
2013 Thì ra là mỹ nam Fabulous Boys Hoàng Thái Kinh
Chung cực nhất ban 3 KO One Re-act Uông Đại Đông
2014 Trường An đạo Thiệu Khoan Thành
Chung cực ký túc X The X-dormitory Quỷ Long - Hạ Lan Tánh Đức Thiên (Cameo)
Đại Thần Thám Huỳnh Hiểu Đông
Đi tìm ánh sáng cực bắc Wish List Trâu Gia Long

Sản phẩm âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album solo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Album Ngày phát hành Công ty sản xuất
2012 Em đang đợi cái gì - What Are You Waiting For - 你在等什麼 24/8/2012 HIM International Music

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thể loại Người nhận Kết quả
2011 LeTV Film Entertainment Awards Boundary Crossing Actor Uông Đông Thành Đoạt giải
Music Festival Awards Best Artist of the Year Uông Đông Thành Đoạt giải
2012 5th Beijing Billboard Music Newcomers Festival Most Popular Singer Uông Đông Thành Đoạt giải
Fashion Cosmo Most Fashion Icon Uông Đông Thành Đoạt giải
2013 Top 10 most influential artists Taiwan on Sina Top 4 Uông Đông Thành Đoạt giải
Fashion King Sina Fashion King 2013 Uông Đông Thành Đoạt giải
Famous artists on Baidu 2013 On Top Uông Đông Thành Đoạt giải

Các show truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Show Ngày phát hành Kênh truyền hình
2010 Super King (终藝大國民) 19/6/2010 GTV (Đài Loan)
2014 Let's Sing Kids 31/5/2014 HunanTV (China)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]