Uropsilus soricipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Uropsilus soricipes
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Uropsilus
Loài (species) U. soricipes
Danh pháp hai phần
Uropsilus soricipes
(Milne-Edwards, 1871)[1]
Chinese Shrew Mole area.png

Uropsilus soricipes là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1871.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Uropsilus soricipes. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Uropsilus soricipes tại Wikimedia Commons