Ve (ký sinh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ticks
Ixodus ricinus 5x.jpg
Castor bean tick, Ixodes ricinus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Arachnida
Phân lớp (subclass) Acari
Liên bộ (superordo) Parasitiformes
Bộ (ordo) Ixodida
Leach, 1815
Liên họ (superfamilia) Ixodoidea
Leach, 1815
Tính đa dạng
18 genera, c. 900 species
Các họ

Ve hay bét là một số loài côn trùng nhỏ bé, thuộc lớp động vật hình nhện - sống bằng cách bám vào động vật khác để hút máu. Nhiều chứng bệnh có thể lây truyền từ người này sang người khác từ ve.

Hình thái[sửa | sửa mã nguồn]

Ve 4,5 x 2,8 mm

Giống như các loại côn trùng khác trong lớp hình nhện, mình ve có hai phần: đầu-ngực và bụng. Ve có tám chân.

Có hai loại ve chính:

  • Ve cứng họ Ixodidae: loại này có vỏ bọc thân làm bằng chất chitin. Ve cứng dùng móc ở hàm bám vào thân con vật chứa nhiều ngày, hút máu đến khi no mới nhả ra.
  • Ve mềm họ Argasidae: loại này sống trong các hốc kín, chỉ chạy ra kiếm ăn trong thời gian ngắn rồi bỏ về.

Ngoài ra còn có họ Nuttalliellidae, gồm chỉ 1 loại ve rất hiếm thấy ở châu Phi.

Lây bệnh[sửa | sửa mã nguồn]

các loại ve, chủ yếu là ve từ thú cưng, lây từ động vật này qua động vật khác khi chúng tiếp xúc với nhau. Các loại ve, nói chung, đều có thể di chuyển. Chúng không những rút màu của thú cưng, mà còn rút máu của bạn nữa. Chính vì thế,khi phát hiện vật cưng của bạn có 1 hay vài con ve, bạn nên đưa chúng đến cơ sở thú y. Các bác sĩ thú y sẽ chích thuốc cho vật cưng của bạn. Trong vòng 2 đến 3 tuần, sẽ không còn con ve nào nữa. Ngoài ra, các bạn nên yêu cầu bác sĩ thú y đưa thuốc dạng xịt cho thú cưng của bạn. Nếu muốn chắc chắn, bạn có thể dùng thuốc xịt côn trùng xịt từng chỗ ẩm và tối trong nhà bạn vào 1 ngày nhất định. Phải chắc chắn rằng, không còn cú ve nào lẩn quẩn trong ngôi nhà. Như thế, chó của bạn và gia đình bạn sẽ tránh khỏi những con ve đáng ghét đó.

Ký sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Đề phòng và diệt trừ[sửa | sửa mã nguồn]

Chu kỳ sống[sửa | sửa mã nguồn]

Deer (black-legged) tick[sửa | sửa mã nguồn]

Deer tick

Larva[sửa | sửa mã nguồn]

Adult[sửa | sửa mã nguồn]

con đực tick

Các loài điển hình[sửa | sửa mã nguồn]

con đực tick size comparison to a match.
Ixodes ricinus

Tham khảo & Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]