Đường sắt Trung Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Công ty TNHH Tập đoàn Đường sắt Nhà nước Trung Quốc
Tên giao dịch
Đường sắt Trung Quốc
China Railway (CR) (tiếng Anh)
Tên bản ngữ
tiếng Trung: 中国国家铁路集团有限公司
Tên cũ
Tập đoàn Đường sắt Trung Quốc (2013–2019)
Loại hình
Doanh nghiệp nhà nước
Ngành nghềVận tải đường sắt
Tiền thânBộ Đường sắt
Thành lập
  • 19 January 1950 (as ministry)
  • 14 March 2013 (as company)
Trụ sở chínhHải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
Khu vực hoạt độngTrung Quốc
Nhân viên chủ chốt
Lục Đông Phúc (陆东福)
Dịch vụPassenger rail
Freight rail
Doanh thugiảm 916.258 tỷ CN¥[nb 1] (2015)
giảm 53.456 tỷ CN¥[nb 2] (2015)
giảm (32.355 tỷ)  CN¥ (2015)
Tổng tài sảnIncrease 6.245870 nghìn tỷ CN¥ (2015)
Tổng vốn chủ sở hữuIncrease 2.150725 nghìn tỷ CN¥ (2015)
Chủ sở hữuBộ Tài chính Trung Quốc
Số nhân viên
2 million approx. (2013)
Chi nhánhRailway operations
Công ty con21
WebsiteCorporate website
Customer portal
Tham khảo
source[1]
Công ty TNHH Tập đoàn Đường sắt Nhà nước Trung Quốc
Giản thể 中国国家铁路集团有限公司
Phồn thể 中國國家鐵路集團有限公司
Tên tiếng Trung thay thế
Giản thể 国铁
Phồn thể 國鐵

Công ty trách nhiệm hữu hạn Tập đoàn Đường sắt Nhà nước Trung Quốc (tiếng Anh: China State Railway Group Company, Ltd.), kinh doanh như Đường sắt Trung Quốc (tiếng Anh: China Railway) viết tắt CR, là một doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước, thực hiện các dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa đường sắt tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và là một doanh nghiệp công nghiệp nhà nước được thành lập theo "Luật của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa về các doanh nghiệp công nghiệp toàn quyền sở hữu." Bộ Tài chính thay mặt Hội đồng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ của các cổ đông.[2] Nó từng là một phần của Bộ Đường sắt hiện không còn tồn tại.

Các công ty[sửa | sửa mã nguồn]

CR service regions

Có 21 công ty con chính thuộc Đường sắt Trung Quốc. Tính đến năm 2008, khoảng 2 triệu người làm việc tại Đường sắt Trung Quốc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 中国铁路总公司2015年年度报告 [China Railway Corporation 2015 Annual Report] (bằng tiếng Trung). archive of Shangjai Clearing House. 29 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2016. 
  2. ^ “国家铁路局”. www.nra.gov.cn. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2017. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “nb”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="nb"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu