Đại hội Thể thao châu Âu 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đại hội Thể thao châu Âu 2015
200px
Thành phố chủ nhàBaku, Azerbaijan
Quốc gia tham dự50
Vận động viên tham dựHơn 6.000
Các sự kiện253 trong 20 môn thể thao
Lễ khai mạc12 tháng 6
Lễ bế mạc28 tháng 6
Địa điểm chínhSân vận động quốc gia Baku
Trang webbaku2015.com
2019  >

Đại hội Thể thao châu Âu 2015 (hay Âu vận hội lần thứ nhất, đơn giản là Baku 2015) là kỳ Đại hội Thể thao châu Âu lần đầu tiên được tổ chức dành cho các vận động viên đại diện cho Ủy ban Olympic Quốc gia của những nước thuộc châu Âu. Đại hội này được tổ chức tại Baku, Azerbaijan từ ngày 12 đến ngày 28 tháng 6 năm 2015, với hơn 6.000 vận động viên từ 50 nước tranh tài trong 20 môn thể thao.

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Tham dự bởi các thành viên của Ủy ban Olympic Quốc gia[1]

Môn thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

OC Khai mạc Nội dung mở màn 1 Nội dung cuối CC Bế mạc
June 12th
Thứ 6
13th
Thứ 7
14th
Chủ nhật
15th
Thứ 2
16th
Thứ 3
17th
Thứ 4
18th
Thứ 5
19th
Thứ 6
20th
Thứ 7
21st
Chủ nhật
22nd
Thứ 2
23rd
Thứ 3
24th
Thứ 4
25th
Thứ 5
26th
Thứ 6
27th
Thứ 7
28th
Chủ nhật
Huy chương
Nội dung
       Ceremonies OC CC
Bắn cung 1 2 1 1 5
Điền kinh 2 1
Cầu lông 2 3 5
Bóng rổ (3x3) 2 2
Bóng đá bãi biển 1 1
Quyền anh 5 5 5 15
Đua thuyền 5 10 15
Đua xe đạp Đua mạo hiểm 2 8
Đường núi 2
Đường trường 2 1 1
Lặn 2 2 2 2 8
Đấu kiếm 2 2 2 3 3 12
Thể dục dụng cụ 2 1 2 3 10 16 34
Judo 5 6 5 2 18
Karate 6 6 12
Sambo 8 8
Bắn súng 3 3 2 2 3 3 3 19
Bơi lội 7 8 9 7 11 42
Bơi nghệ thuật 2 2 4
Bóng bàn 2 2 4
Taekwondo 2 2 2 2 8
3 môn phối hợp 1 1 2
Bóng chuyền 1 1 1 1 4
Bóng nước 1 1 2
Đấu vật 4 4 4 4 4 4 24
Tổng cộng 13 11 15 21 11 16 11 18 25 13 9 10 21 23 27 9 253
tháng 6 12th
Thứ 6
13th
Thứ 7
14th
Chủ nhật
15th
Thứ 2
16th
Thứ 3
17th
Thứ 4
18th
Thứ 5
19th
Thứ 6
20th
Thứ 7
21st
Chủ nhật
22nd
Thứ 2
23rd
Thứ 3
24th
Thứ 4
25th
Thứ 5
26th
Thứ 6
27th
Thứ 7
28th
Chủ nhật
Huy chương
Nội dung

Huy Chương[sửa | sửa mã nguồn]

1  Nga 79 40 45 164
2  Azerbaijan 21 15 20 56
3  Anh Quốc 18 10 19 47
4  Đức 16 17 33 66
5  Pháp 12 13 18 43
6  Ý 10 26 11 47
7  Belarus 10 11 22 43
8  Ukraina 8 14 24 46
9  Hà Lan 8 12 9 29
10  Tây Ban Nha 8 11 11 30
11  Hungary 8 4 8 20
12  Serbia 8 4 3 15
13  Thụy Sĩ 7 4 4 15
14  Thổ Nhĩ Kỳ 6 4 19 29
15  Bỉ 4 4 3 11
16  Đan Mạch 4 3 5 12
17  România 3 5 4 12
18  Bồ Đào Nha 3 4 3 10
19  Ba Lan 2 8 10 20
20  Áo 2 7 4 13
21  Gruzia 2 6 8 16
22  Israel 2 4 6 12
23  Slovakia 2 2 3 7
24  Litva 2 1 4 7
25  Ireland 2 1 3 6
26  Croatia 1 4 6 11
27  Bulgaria 1 4 5 10
28  Hy Lạp 1 4 4 9
29  Thụy Điển 1 1 3 5
30  Slovenia 1 0 1 2
31  Latvia 1 0 1 2
32  Cộng hòa Séc 0 2 5 7
=33  Estonia 0 1 2 3
=33  Moldova 0 1 2 3
35  San Marino 0 1 1 2
=36  Armenia 0 1 0 1
=36  Síp 0 1 0 1
=38  Macedonia 0 0 2 2
=38  Na Uy 0 0 2 2
=40  Phần Lan 0 0 1 1
=40 Kosovo Kosovo 0 0 1 1
=40  Montenegro 0 0 1 1
Tổng cộng 253 253 338 844
Chú thích

  *   Chủ nhà (Azerbaijan)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Baku 2015 European Games - Countries”. Baku 2015. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ Israel sends 141 athletes to European Games