Đạo Chân
Giao diện
| Đạo Chân 道真县 | |
|---|---|
| — Huyện tự trị — | |
| 道真仡佬族苗族自治县 | |
Đạo Chân ở cực bắc Tuân Nghĩa | |
Tuân Nghĩa tại Quý Châu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Guizhou", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Guizhou", và "Bản mẫu:Location map Guizhou" đều không tồn tại.Vị trí huyện lị tại Quý Châu | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Quý Châu |
| Địa cấp thị | Tuân Nghĩa |
| Huyện lị | Yinzhen Subdistrict |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.157,50 km2 (833,02 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 243.846 |
| • Mật độ | 110/km2 (290/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã điện thoại | 851 |
| Website | www |
Huyện tự trị dân tộc Ngật Lão và dân tộc Miêu Đạo Chân (chữ Hán giản thể: 道真仡佬族苗族自治县, bính âm: Dàozhēn Gēlǎozú Miáozú Zìzhìxiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Tuân Nghĩa, tỉnh Quý Châu, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện tự trị này có diện tích 2156 km2, dân số năm 2002 là 320.000 người, mã số bưu chính là 563500. Chính quyền huyện đóng tại trấn Ngọc Khê.
Huyện tự trị này được chia thành các trấn: Ngọc Khê, Tam Giang, Tam Kiều, Đại 磏, Cựu Thành, Bình Mô, Dương Khê, Trung Tín, Lạc Long và Long Hưng; các hương: Hà Khẩu, hương dân tộc Thổ Gia Thượng Bá, Tông Bình.
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Đạo Chân, elevation 686 m (2.251 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.8 (69.4) |
30.6 (87.1) |
33.3 (91.9) |
34.4 (93.9) |
35.4 (95.7) |
35.8 (96.4) |
38.2 (100.8) |
38.7 (101.7) |
37.5 (99.5) |
33.4 (92.1) |
26.6 (79.9) |
20.1 (68.2) |
38.7 (101.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.4 (47.1) |
11.1 (52.0) |
16.0 (60.8) |
21.6 (70.9) |
25.2 (77.4) |
27.9 (82.2) |
31.3 (88.3) |
31.4 (88.5) |
26.9 (80.4) |
20.7 (69.3) |
16.0 (60.8) |
10.3 (50.5) |
20.6 (69.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 5.4 (41.7) |
7.5 (45.5) |
11.5 (52.7) |
16.5 (61.7) |
20.2 (68.4) |
23.3 (73.9) |
26.2 (79.2) |
25.8 (78.4) |
21.9 (71.4) |
16.7 (62.1) |
12.0 (53.6) |
7.0 (44.6) |
16.2 (61.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3.2 (37.8) |
5.0 (41.0) |
8.5 (47.3) |
13.0 (55.4) |
16.6 (61.9) |
20.0 (68.0) |
22.4 (72.3) |
21.8 (71.2) |
18.5 (65.3) |
14.2 (57.6) |
9.5 (49.1) |
4.7 (40.5) |
13.1 (55.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −4.3 (24.3) |
−3.4 (25.9) |
−3.9 (25.0) |
3.9 (39.0) |
8.5 (47.3) |
13.1 (55.6) |
15.0 (59.0) |
14.9 (58.8) |
10.6 (51.1) |
4.0 (39.2) |
−1.3 (29.7) |
−5.0 (23.0) |
−5.0 (23.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 16.5 (0.65) |
21.9 (0.86) |
46.7 (1.84) |
105.2 (4.14) |
158.8 (6.25) |
192.5 (7.58) |
147.8 (5.82) |
126.2 (4.97) |
97.7 (3.85) |
96.1 (3.78) |
45.6 (1.80) |
15.3 (0.60) |
1.070,3 (42.14) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 10.7 | 10.4 | 13.4 | 15.1 | 17.2 | 16.4 | 13.3 | 12.4 | 11.5 | 16.1 | 11.9 | 10.7 | 159.1 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 3.5 | 1.3 | 0.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.2 | 6.3 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 79 | 77 | 76 | 78 | 79 | 80 | 77 | 76 | 79 | 83 | 82 | 80 | 79 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 29.4 | 33.1 | 61.4 | 87.0 | 98.6 | 92.4 | 157.5 | 176.7 | 111.5 | 62.7 | 55.6 | 36.3 | 1.002,2 |
| Phần trăm nắng có thể | 9 | 10 | 16 | 22 | 23 | 22 | 37 | 44 | 30 | 18 | 17 | 11 | 22 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "遵义市第七次全国人口普查公报" (bằng tiếng Trung). Government of Zunyi. ngày 31 tháng 5 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2025.
- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2023.