Ōbu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ōbu
大府市
—  Thành phố  —
Obu City Hall ac.jpg
Flag of Ōbu, Aichi.svg
Hiệu kỳ
Biểu trưng chính thức của Ōbu
Biểu tượng
Vị trí của Ōbu ở Aichi
Vị trí của Ōbu ở Aichi
Ōbu trên bản đồ Thế giới
Ōbu
Ōbu
 
Quốc giaNhật Bản
VùngChūbu
TỉnhAichi
Chính quyền
 • Thị trưởngKuno Takayasu
Diện tích
 • Tổng cộng33,68 km2 (1,300 mi2)
Dân số (1 tháng 2 năm 2010)
 • Tổng cộng84,450
 • Mật độ2.510/km2 (6,500/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- CâyThiết đông thanh (Holly)
- HoaDành dành
Điện thoại0562-47-2111
Địa chỉ tòa thị chính5-70 Chūō-chō, TP.Ōbu, huyện Aichi
474-8701
Trang webThành phố Ōbu

Ōbu (大府市 Ōbu-shi?, Đại Phủ) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 84.450 người và mật độ dân số 2.510 người/km². Tổng diện tích là 33.68 km².

Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 9 năm 1970.

Người nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa