Midori, Nagoya
Giao diện
| Midori 緑区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí quận Midori trên bản đồ thành phố Nagoya | |
| Vị trí quận Midori trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu Tōkai |
| Tỉnh | Aichi |
| Thành phố | Nagoya |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 37,91 km2 (14,64 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 248,802 |
| • Mật độ | 6,600/km2 (17,000/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Điện thoại | 052-621-2111 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 2-15 Aoyama, Midori-ku, Nagoya-shi, Aichi-ken 458-8585 |
| Website | Website chính thức |
Midori (
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Midori-ku (Ward, Nagoya, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2024.