Iwakura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Iwakura
岩倉市
—  Thành phố  —
Hiệu kỳ của Iwakura
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Iwakura
Hiệu huy
Iwakura trên bản đồ Thế giới
Iwakura
Iwakura
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu, Vùng Tōkai
Tỉnh Aichi
Diện tích
 • Tổng cộng 10,49 km2 (405 mi2)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 • Tổng cộng 48,287
 • Mật độ 4.600/km2 (12,000/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- Cây Long não
- Hoa Chi Đỗ quyên
Trang web Thành phố Iwakura

Iwakura (岩倉市 Iwakura-shi?, Nham Thương) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính khoảng 48.287 người và mật độ dân số là 4,600 người/km². Tổng diện tích là 10.49 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 12, 1971.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ thành phố Iwakura
Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa