Hekinan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hekinan
碧南市
—  Thành phố  —
Hekinan city office.JPG
Flag of Hekinan, Aichi.svg
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Hekinan
Ấn chương
Vị trí của Hekinan ở Aichi
Vị trí của Hekinan ở Aichi
Hekinan trên bản đồ Thế giới
Hekinan
Hekinan
 
Quốc giaNhật Bản
VùngChūbu
TỉnhAichi
Diện tích
 • Tổng cộng35,86 km2 (1,385 mi2)
Dân số (1 tháng 12 năm 2009)
 • Tổng cộng72.505
 • Mật độ2.020/km2 (5.23/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Thành phố kết nghĩaPula sửa dữ liệu
- CâySồi
- HoaNgọc thiền
Điện thoại0566-41-3311
Địa chỉ tòa thị chính28 Matsumoto-chō, TP.Hekinan, huyện Aichi
447-8601
Trang webThành phố Hekinan

Hekinan (碧南市 Hekinan-shi?, Bích Nam) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 5 tháng 4 năm 1948.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa