Nishio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nishio
西尾市
—  Thành phố  —
Nishio city office.JPG
100px
Cờ hiệu
Nishio Aichi chapter.JPG
Ấn chương
Nishio trên bản đồ Thế giới
Nishio
Nishio
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 • Thị trưởng Nakamura Kōki
Diện tích
 • Tổng cộng 75,78 km2 (2,926 mi2)
Dân số (1 tháng 1 2010)
 • Tổng cộng 107.240
 • Mật độ 1.420/km2 (3,700/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Thành phố kết nghĩa Porirua sửa dữ liệu
- Cây Long não
- Hoa Hoa hồng
Điện thoại 0563-56-2111
Địa chỉ 22, Yorizumichō Shimoda, TP.Nishio, huyện Aichi
445-8501
Trang web Thành phố Nishio

Nishio (西尾市 Nishio-shi?, Tây Vĩ) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Thành phố được thành lập ngày 15 tháng 12, 1953.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa