Tahara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tahara
田原市
—  Thành phố  —
View of Central Tahara from Mount Zaou, Tahara 2012.JPG
Flag of Tahara Aichi.JPG
Cờ hiệu
Vị trí của Tahara ở  Aichi
Vị trí của Tahara ở Aichi
Tahara trên bản đồ Thế giới
Tahara
Tahara
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu (Vùng Tōkai)
Tỉnh Aichi
Diện tích
 • Tổng cộng 188,81 km2 (7,290 mi2)
Dân số (1 tháng 3, 2010)
 • Tổng cộng 66,567
 • Mật độ 353/km2 (910/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Thành phố kết nghĩa Georgetown, Princeton, Côn Sơn, Tô Châu, Dongjak-gu, Miyada, Tô Châu sửa dữ liệu
- Cây Long não
Địa chỉ
441-3492
Trang web Tahara

Tahara (田原市 Tahara-shi?, Điền Nguyên) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính khoảng 66.567 và mật độ danh số 353 người/km². Tổng diện tích là 188,81 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 20 tháng 8, 2003 là kết quả sự sáp nhập thị trấn Tahara và Akabane. Ngày 1 tháng 10, 2005 thị trấn Atsumi được sáp nhập vào Tahara.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa