Chita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chita
知多市
—  Thành phố  —
Umextukakouen1.JPG
Flag of Chita, Aichi.svg
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Chita
Ấn chương
Vị trí của Chita ở Aichi
Vị trí của Chita ở Aichi
Chita trên bản đồ Thế giới
Chita
Chita
 
Quốc giaNhật Bản
VùngChubu
TỉnhAichi
Diện tích
 • Tổng cộng45,43 km2 (1,754 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng85.424
 • Mật độ1.880/km2 (4,900/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- CâyDương mai
- HoaChi Đỗ quyên
Địa chỉ tòa thị chính
478-8601
Trang webThành phố Chita

Chita (知多市 Chita-shi?, Tri Đa) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 9 năm 1970.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa