Gamagōri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Gamagōri
蒲郡市
—  Thành phố  —
Take Island from Mount Togami.jpg
Flag of Gamagori, Aichi.svg
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Gamagōri
Ấn chương
Biểu trưng chính thức của Gamagōri
Biểu tượng
Vị trí của Gamagōri ở  Aichi
Vị trí của Gamagōri ở Aichi
Gamagōri trên bản đồ Thế giới
Gamagōri
Gamagōri
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūbu, Vùng Tōkai
Tỉnh Aichi
Chính quyền
 • Thị trưởng Kanehara Hisao
Diện tích
 • Tổng cộng 56,81 km2 (2,193 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng 82,082
 • Mật độ 1.440/km2 (3,700/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- Cây Long não
- Hoa Chi Đỗ quyên
Điện thoại 0533-66-1111
Địa chỉ 17-1 Asahi-chō, TP.Gamagōri, huyện Aichi
443-8601
Trang web Thành phố Gamagōri

Gamagōri (蒲郡市 Gamagōri-shi?, Bồ Quận) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 82.082 người với mật độ 1,440 người/km². Tổng diện tích là 56.81 km².

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 4, 1954.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gamagori, Aichi tại Wikimedia Commons

Trang chủ thành phố Gamagōri
Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa