Nisshin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nisshin
日進市
—  Thành phố  —
Iwasakijou3.JPG
Flag of Nisshin, Aichi.svg
Cờ hiệu
Emblem of Nisshin, Aichi.svg
Ấn chương
Vị trí của Nisshin ở  Aichi
Vị trí của Nisshin ở Aichi
Nisshin trên bản đồ Thế giới
Nisshin
Nisshin
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chubu
Tỉnh Aichi
Diện tích
 • Tổng cộng 34,90 km2 (1,350 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng 83.371
 • Mật độ 2.390/km2 (6,200/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
- Cây Hoa quế
- Hoa Chi Tú cầu
Địa chỉ
470-0192
Trang web Thành phố Nisshin

Nisshin (日進市 Nisshin-shi?, Nhật Tiến thị) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.

Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 10 năm 1994.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Thư mục trực tuyến: Kentucky, USA”. Thành phố kết nghĩa Quốc tế. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2007. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Aichi Prefecture Tỉnh Aichi
Symbol of Aichi Prefecture
Các thành phố
Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi
Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn)
Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata
  Xem thêm: Các địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn của Aichi sửa