Žiar nad Hronom (huyện)
Giao diện
| Huyện Žiar nad Hronom | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | Slovakia |
| Vùng (kraj) | Banská Bystrica |
| Thủ phủ | Žiar nad Hronom |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 518 km2 (200 mi2) |
| Dân số (2003) | |
| • Tổng cộng | 48,053 |
| • Mật độ | 0,093/km2 (0,24/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
Žiar nad Hronom (tiếng Slovak: okres Žiar nad Hronom) là một huyện thuộc vùng hành chính Banská Bystrica, miền trung Slovakia. Cho đến năm 1918, huyện là một phần của hạt của Tekov, thuộc Vương quốc Hungary.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng người | 48.509 | 47.836 | 47.441 | 42.955 |
| Sự khác biệt | −1,38% | −0,82% | −9,45% |
| Năm | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Số lượng người | 43.345 | 42.955 |
| Sự khác biệt | −0,89% |
Đô thị
[sửa | sửa mã nguồn]- Bartošova Lehôtka
- Bzenica
- Dolná Trnávka
- Dolná Ves
- Dolná Ždaňa
- Hliník nad Hronom
- Horná Ves
- Horná Ždaňa
- Hronská Dúbrava
- Ihráč
- Janova Lehota
- Jastrabá
- Kopernica
- Kosorín
- Krahule
- Kremnica
- Kremnické Bane
- Kunešov
- Ladomeská Vieska
- Lehôtka pod Brehmi
- Lovča
- Lovčica-Trubín
- Lúčky
- Lutila
- Nevoľné
- Pitelová
- Prestavlky
- Prochot
- Repište
- Sklené Teplice
- Slaská
- Stará Kremnička
- Trnavá Hora
- Vyhne
- Žiar nad Hronom
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "Počet obyvateľov podľa pohlavia - obce (ročne) [om7102rr_obce=AREAS_SK]". Statistical Office of the Slovak Republic. ngày 31 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2026.