1012
Giao diện
| 1012 Theo năm |
|---|
| Thế kỷ |
| Thập kỷ |
| Năm |
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1012 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Mùa xuân, vua Lý Thái Tổ dẫn quân đi đánh các động Diễn Châu (Nghệ An). Sau khi dẹp yên, nhà vua cho đổi tên vùng này thành phủ Diễn Châu
- Tháng 2, quyền thần Fujiwara no Michinaga đạt đến đỉnh cao quyền lực, chi phối hoàn toàn triều đình dưới thời Hoàng đế Sanjō.
- Khoảng cuối tháng 3, Máel Mórda mac Murchada khởi xướng cuộc nổi dậy chống lại Cao vương Brian Boru ở Ireland
- Đầu tháng 4, Oldřich phế truất em trai mình là Jaromír rồi làm Đại công tước Bohemia. Tân công tước mở chiến dịch đánh quân nổi dậy Vršovci và tiếp tục thần phục vua La Mã Đức. Kế nhiệm tiếp theo là Bretislaus I
- Nửa cuối tháng 4, người Viking sát hại Tổng giám mục Alphege tại Greenwich sau khi ông từ chối để dân chúng trả tiền chuộc cho mình. Sự kiện này gây rúng động thế giới Kitô giáo
- Khoảng tháng 5, tương truyền rằng vua Malcolm II của Scotland đã đánh bại một đội quân Đan Mạch tại vịnh Cruden .
- Giữa tháng 5, Giáo hoàng Benedict VIII lên ngôi sau khi Giáo hoàng Sergius IV qua đời. Ông là người có công lớn trong việc củng cố quyền lực chính trị của Giáo hoàng tại Ý.
- Mùa hè, đỉnh điểm của cuộc nổi dậy chống lại Fatimid của người Bedouin ở Palestine đạt đến. Abu'l-Futuh al-Hasan ibn Ja'far được tôn vinh là Caliph với danh hiệu al-Rashid bi-llah ("Chính trực với Chúa")
- Khoảng tháng 8, Henry II đàn áp cuộc nổi dậy của giới quý tộc tại vùng Lorraine và tiếp tục chuẩn bị cho cuộc hành trình sang Ý để nhận vương miện hoàng đế.
- Cuối năm, Nhà Tống bắt đầu đưa giống lúa Chăm-pa (từ miền Trung Việt Nam ngày nay) vào trồng thử nghiệm tại các tỉnh miền Nam Trung Quốc do đặc tính ngắn ngày và chịu hạn tốt, tạo nên một cuộc cách mạng nông nghiệp sau này.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Ngày 19 tháng 8 – Baldwin V , bá tước xứ Flanders (mất năm 1067 )
- Benedict IX , Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo (ngày sinh ước tính)
- Cai Xiang , nhà thư pháp , quan lại và nhà thơ Trung Quốc (mất năm 1067 )
- Durandus xứ Troarn , nhà thần học người Pháp (ước tính ngày sinh)
- García Sánchez III , vua Pamplona (ngày gần đúng)
- Quách , hoàng hậu nhà Tống (mất năm 1035 )
- Maria Dobroniega của Kiev , nữ công tước Ba Lan (mất năm 1087 )
- Marpa Lotsawa , bậc thầy Phật giáo Tây Tạng (mất năm 1097 )
- Rongzom Mahapandita , học giả Phật giáo Tây Tạng (mất 1088
- Theobald III của Blois , quý tộc Pháp (mất năm 1089 )
| Lịch Gregory | 1012 MXII |
| Ab urbe condita | 1765 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 461 ԹՎ ՆԿԱ |
| Lịch Assyria | 5762 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1068–1069 |
| - Shaka Samvat | 934–935 |
| - Kali Yuga | 4113–4114 |
| Lịch Bahá’í | −832 – −831 |
| Lịch Bengal | 419 |
| Lịch Berber | 1962 |
| Can Chi | Tân Hợi (辛亥年) 3708 hoặc 3648 — đến — Nhâm Tý (壬子年) 3709 hoặc 3649 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 728–729 |
| Lịch Dân Quốc | 900 trước Dân Quốc 民前900年 |
| Lịch Do Thái | 4772–4773 |
| Lịch Đông La Mã | 6520–6521 |
| Lịch Ethiopia | 1004–1005 |
| Lịch Holocen | 11012 |
| Lịch Hồi giáo | 402–403 |
| Lịch Igbo | 12–13 |
| Lịch Iran | 390–391 |
| Lịch Julius | 1012 MXII |
| Lịch Myanma | 374 |
| Lịch Nhật Bản | Kankō 9 / Chōwa 1 (長和元年) |
| Phật lịch | 1556 |
| Dương lịch Thái | 1555 |
| Lịch Triều Tiên | 3345 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1012.