119

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:
119 trong lịch khác
Lịch Gregory119
CXIX
Ab urbe condita872
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch ArmeniaN/A
Lịch Assyria4869
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat175–176
 - Shaka Samvat41–42
 - Kali Yuga3220–3221
Lịch Bahá’í-1725 – -1724
Lịch Bengal-474
Lịch Berber1069
Can ChiMậu Ngọ (戊午年)
2815 hoặc 2755
    — đến —
Kỷ Mùi (己未年)
2816 hoặc 2756
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt-165 – -164
Lịch Dân Quốc1793 trước Dân Quốc
民前1793年
Lịch Do Thái3879–3880
Lịch Đông La Mã5627–5628
Lịch Ethiopia111–112
Lịch Holocen10119
Lịch Hồi giáo518 BH – 517 BH
Lịch Igbo-881 – -880
Lịch Iran503 BP – 502 BP
Lịch Julius119
CXIX
Lịch Myanma-519
Lịch Nhật BảnN/A
Phật lịch663
Dương lịch Thái662
Lịch Triều Tiên2452

Năm 119 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng nghiệt ngã phút 119 của U23 Uzbekistan đã đem lại cho họ tỉ số 2-1 so với U23 Việt Nam dẫn đến chức vô địch của họ tại giải U23 Châu Á 2018.

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]