1217

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1217 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1217 trong lịch khác
Lịch Gregory1217
MCCXVII
Ab urbe condita1970
Năm niên hiệu AnhHen. 3 – 2 Hen. 3
Lịch Armenia666
ԹՎ ՈԿԶ
Lịch Assyria5967
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1273–1274
 - Shaka Samvat1139–1140
 - Kali Yuga4318–4319
Lịch Bahá’í-627 – -626
Lịch Bengal624
Lịch Berber2167
Can ChiBính Tý (丙子年)
3913 hoặc 3853
    — đến —
Đinh Sửu (丁丑年)
3914 hoặc 3854
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt933–934
Lịch Dân Quốc695 trước Dân Quốc
民前695年
Lịch Do Thái4977–4978
Lịch Đông La Mã6725–6726
Lịch Ethiopia1209–1210
Lịch Holocen11217
Lịch Hồi giáo613–614
Lịch Igbo217–218
Lịch Iran595–596
Lịch Julius1217
MCCXVII
Lịch Myanma579
Lịch Nhật BảnKenpō 5
(建保5年)
Phật lịch1761
Dương lịch Thái1760
Lịch Triều Tiên3550

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]