1217

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 12thế kỷ 13thế kỷ 14
Thập niên: thập niên 1180  thập niên 1190  thập niên 1200  – thập niên 1210 –  thập niên 1220  thập niên 1230  thập niên 1240
Năm: 1214 1215 121612171218 1219 1220

Năm 1217 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1217 trong lịch khác
Lịch Gregory 1217
MCCXVII
Ab urbe condita 1970
Năm niên hiệu Anh Hen. 3 – 2 Hen. 3
Lịch Armenia 666
ԹՎ ՈԿԶ
Lịch Assyria 5967
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1273–1274
 - Shaka Samvat 1139–1140
 - Kali Yuga 4318–4319
Lịch Bahá’í -627 – -626
Lịch Bengal 624
Lịch Berber 2167
Can Chi Bính Tý (丙子年)
3913 hoặc 3853
    — đến —
Đinh Sửu (丁丑年)
3914 hoặc 3854
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 933–934
Lịch Dân Quốc 695 trước Dân Quốc
民前695年
Lịch Do Thái 4977–4978
Lịch Đông La Mã 6725–6726
Lịch Ethiopia 1209–1210
Lịch Holocen 11217
Lịch Hồi giáo 613–614
Lịch Igbo 217–218
Lịch Iran 595–596
Lịch Julius 1217
MCCXVII
Lịch Myanma 579
Lịch Nhật Bản Kenpō 5
(建保5年)
Phật lịch 1761
Dương lịch Thái 1760
Lịch Triều Tiên 3550

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]