1216

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 12thế kỷ 13thế kỷ 14
Thập niên: thập niên 1180  thập niên 1190  thập niên 1200  – thập niên 1210 –  thập niên 1220  thập niên 1230  thập niên 1240
Năm: 1213 1214 121512161217 1218 1219

Năm 1216 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1216 trong lịch khác
Lịch Gregory 1216
MCCXVI
Ab urbe condita 1969
Năm niên hiệu Anh 17 Joh. 1 – 1 Hen. 3
Lịch Armenia 665
ԹՎ ՈԿԵ
Lịch Assyria 5966
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1272–1273
 - Shaka Samvat 1138–1139
 - Kali Yuga 4317–4318
Lịch Bahá’í -628 – -627
Lịch Bengal 623
Lịch Berber 2166
Can Chi Ất Hợi (乙亥年)
3912 hoặc 3852
    — đến —
Bính Tý (丙子年)
3913 hoặc 3853
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 932–933
Lịch Dân Quốc 696 trước Dân Quốc
民前696年
Lịch Do Thái 4976–4977
Lịch Đông La Mã 6724–6725
Lịch Ethiopia 1208–1209
Lịch Holocen 11216
Lịch Hồi giáo 612–613
Lịch Igbo 216–217
Lịch Iran 594–595
Lịch Julius 1216
MCCXVI
Lịch Myanma 578
Lịch Nhật Bản Kenpō 4
(建保4年)
Phật lịch 1760
Dương lịch Thái 1759
Lịch Triều Tiên 3549

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]