1244

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 12thế kỷ 13thế kỷ 14
Thập niên: thập niên 1210  thập niên 1220  thập niên 1230  – thập niên 1240 –  thập niên 1250  thập niên 1260  thập niên 1270
Năm: 1241 1242 124312441245 1246 1247

Năm 1244 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1244 trong lịch khác
Lịch Gregory 1244
MCCXLIV
Ab urbe condita 1997
Năm niên hiệu Anh 28 Hen. 3 – 29 Hen. 3
Lịch Armenia 693
ԹՎ ՈՂԳ
Lịch Assyria 5994
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1300–1301
 - Shaka Samvat 1166–1167
 - Kali Yuga 4345–4346
Lịch Bahá’í -600 – -599
Lịch Bengal 651
Lịch Berber 2194
Can Chi Quý Mão (癸卯年)
3940 hoặc 3880
    — đến —
Giáp Thìn (甲辰年)
3941 hoặc 3881
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 960–961
Lịch Dân Quốc 668 trước Dân Quốc
民前668年
Lịch Do Thái 5004–5005
Lịch Đông La Mã 6752–6753
Lịch Ethiopia 1236–1237
Lịch Holocen 11244
Lịch Hồi giáo 641–642
Lịch Igbo 244–245
Lịch Iran 622–623
Lịch Julius 1244
MCCXLIV
Lịch Myanma 606
Lịch Nhật Bản Kangen 2
(寛元2年)
Phật lịch 1788
Dương lịch Thái 1787
Lịch Triều Tiên 3577

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]