139 TCN
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 1 TCN |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
| Lịch Gregory | 139 TCN CXXXVIII TCN |
| Ab urbe condita | 615 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Assyria | 4612 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | −82 – −81 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2963–2964 |
| Lịch Bahá’í | −1982 – −1981 |
| Lịch Bengal | −731 |
| Lịch Berber | 812 |
| Can Chi | Tân Sửu (辛丑年) 2558 hoặc 2498 — đến — Nhâm Dần (壬寅年) 2559 hoặc 2499 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | −422 – −421 |
| Lịch Dân Quốc | 2050 trước Dân Quốc 民前2050年 |
| Lịch Do Thái | 3622–3623 |
| Lịch Đông La Mã | 5370–5371 |
| Lịch Ethiopia | −146 – −145 |
| Lịch Holocen | 9862 |
| Lịch Hồi giáo | 783 BH – 782 BH |
| Lịch Igbo | −1138 – −1137 |
| Lịch Iran | 760 BP – 759 BP |
| Lịch Julius | N/A |
| Lịch Myanma | −776 |
| Lịch Nhật Bản | N/A |
| Phật lịch | 406 |
| Dương lịch Thái | 405 |
| Lịch Triều Tiên | 2195 |
Năm 139 TCN là một năm trong lịch Julius.