1451

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 14thế kỷ 15thế kỷ 16
Thập niên: thập niên 1420  thập niên 1430  thập niên 1440  – thập niên 1450 –  thập niên 1460  thập niên 1470  thập niên 1480
Năm: 1448 1449 145014511452 1453 1454

Năm 1451 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1451 trong lịch khác
Lịch Gregory 1451
MCDLI
Ab urbe condita 2204
Năm niên hiệu Anh 29 Hen. 6 – 30 Hen. 6
Lịch Armenia 900
ԹՎ Ջ
Lịch Assyria 6201
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1507–1508
 - Shaka Samvat 1373–1374
 - Kali Yuga 4552–4553
Lịch Bahá’í -393 – -392
Lịch Bengal 858
Lịch Berber 2401
Can Chi Canh Ngọ (庚午年)
4147 hoặc 4087
    — đến —
Tân Mùi (辛未年)
4148 hoặc 4088
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1167–1168
Lịch Dân Quốc 461 trước Dân Quốc
民前461年
Lịch Do Thái 5211–5212
Lịch Đông La Mã 6959–6960
Lịch Ethiopia 1443–1444
Lịch Holocen 11451
Lịch Hồi giáo 854–855
Lịch Igbo 451–452
Lịch Iran 829–830
Lịch Julius 1451
MCDLI
Lịch Myanma 813
Lịch Nhật Bản Hōtoku 3
(宝徳3年)
Phật lịch 1995
Dương lịch Thái 1994
Lịch Triều Tiên 3784

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]